Thủ tục làm giấy tờ du học Đài Loan

Hướng dẫn làm thủ tục giấy tờ du học Đài Loan Nhiều bạn đang băn khoăn khi đi du học phải chuẩn bị những gì? Các giấy tờ cần thiết khi đi du học Đài Loan, Các nơi cung cấp cho mình những giấy tờ đó là ở đâu? Làm thủ tục đó không phải là một điều đơn giản mà ai cũng có thể làm được, mà cần phải có một quy trình đầy đủ thì các bạn mới thể hoàn thành được. Trung tâm hợp tác Quốc tế - Trường Trung cấp Bách nghệ Hà Nội sẽ hướng dẫn các bạn việc thực hiển thủ tục giấy tờ để đi du học tại Đài Loan như thế nào nhé.

CÁC ĐỊA CHỈ CẦN BIẾT KHI TỰ MÌNH LÀM GIẤY TỜ
台灣留學 - 自己辦文件需知的地址

Người đi du học cần có các giấy tờ sau: 留學需要的文件 :
Bằng tốt nghiệp Đại học / hoặc bằng PTTH 大學或高中文憑
Học bạ (hoặc bảng điểm) 成績單
Giấy khai sinh (bản sao) 出生証明書
Giấy chứng minh tài chính (khoảng 3000 USD) 財力証明單3000USD以上
Giấy trình bày kế hoạch học tập 學習計劃
Giấy khám sức khỏe và Giấy chứng nhận không nhiễm HIV (do các bệnh viện tỉnh hoặc trung ương cấp) 健康檢查單
Hộ chiếu và 10 tấm hình 4 x 6 (phông nền trắng, chụp chính diện hở cả 2 bên tai)/ 護照與10張4x6照片(要白的底色, 正面照, 兩邊耳朵能看到)
Hồ sơ xin nhập học (mua tại trường Đại Học ở Đài Loan hoặc tải trên mạng xuống) 留學申請表格 (在台灣某家大學購買或上網下載)
Chứng chỉ tiếng Anh (TOEFL:trên 340 điểm - IBT : trên 18 điểm, TOEIC:trên 300 điểm , IELTS: trên 2.5 điểm) hoặc chứng chỉ Hoa Ngữ (TOCFL : cấp 1 trở lên) 英文簽定 (TOEFL : 340分以上 - iBT : 18分以上 , TOEIC : 300分以上 , IELTS : 2.5分以上 )或華語簽定 (TOCFL : 一級以上)

Tất cả các loại giấy tờ phải được dịch sang tiếng Anh hoặc tiếng Trung Quốc và sao y bản chính tại phòng công chứng. Trong do giấy chứng minh tài chính càng nhiều càng tốt (sổ đỏ nhà cửa đất đai, tài khoản ngân hàng ở VN) 所有文件都需翻譯公証 (中文版或英文版都可以)

HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN THỦ TỤC DU HỌC ĐÀI LOAN
學生來台留學辦手續說明

1. Hộ chiếu: học sinh đến Phòng XNC – Công an tỉnh nơi thường trú liên hệ làm hồ sơ:
護照: 學生在本地的公安廳 – 出入境室聯繫辦手續:
Chuẩn bị trước các giấy tờ sau:
先準備如下的文件:
- 6 ảnh 4x6, phông nền trắng, chụp chính diện hở cả 2 bên tai
6張4x6的相片, 要白的底色, 正面照, 兩邊耳朵能看到
- Bản gốc CMND & hộ khẩu + bản phô tô kèm theo
身分證和戶籍簿正本 + 附帶複印本
- Tờ khai xin cấp hộ chiếu(xin tại phòng XNC Công an tỉnh)
申請護照表格(在省的公安廳 – 出入境室申請)
- Lệ phí: 200.000 đồng
費用: 200.000越盾

2. Chứng minh tài chính: Học sinh ra ngân hàng tại địa phương nơi cư trú mở sổ tiết kiệm trên 3500usd (bằng tiền usd hoặc tiền đồng Việt Nam tương đương).
財力證明: 學生在本地的銀行開美金3500以上的存款薄(用美金或相當金額的越盾)

3.Dịch thuật công chứng giấy tờ: đi dịch thuật công chứng bằng & học bạ cấp 3 thực hiện tại địa phương, nếu không có thì làm tại Hà Nội.

翻譯公證文件: 在本地去辦高中三年成績單及畢業證書的翻譯公證,若沒有就到河內辦


CÁC PHÒNG PHIÊN DỊCH VÀ CÔNG CHỨNG Ở HÀ NỘI: - 河內的主要公証所 (翻譯公証):

- P.Công Chứng Lạc Việt 18, Văn Cao, Q.Ba Đình (0)4 3761 8128‎
- P.Công Chứng Đại Việt 335, Kim Mã, Q.Ba Đình (0)4 3747 8888‎
- P.Công Chứng Hoàn Kiếm 74, Nguyễn Hữu Huân, Q.Hoàn Kiếm (0)4 3926 4426‎
- P.Công Chứng Cầu Giấy 119, Trần Đăng Ninh, Q.Cầu Giấy (0)4 3756 9484‎
- P.Công Chứng Hồng Hà 11/49, Huỳnh Thúc Kháng, Q.Đống Đa (0)4 3773 5588‎
- P.Công Chứng Hùng Vương 560, Nguyễn Văn Cừ, Q.Long Biên (0)4 3652 4777‎
- P.Công Chứng Hoàng Mai 1253, Giải Phóng, Q.Hoàng Mai (0)4 3687 0888‎

 CÁC PHÒNG PHIÊN DỊCH VÀ CÔNG CHỨNG Ở THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH: - 胡志明市的主要公証所 (翻譯公証):

- Phòng Công chứng số 1 Số 97 Pasteur, quận 1
- Phòng Công chứng số 2 Số 94-96 Ngô Quyền, quận 5
- Phòng Công chứng số 3 Số 12 Thống Nhất, quận Thủ Đức
- Phòng Công chứng số 4 Số 25/5 Hoàng Việt, quận Tân Bình
- Phòng Công chứng số 5 Số 278 Nguyễn Văn Nghi, quận Gò Vấp
- Phòng Công chứng số 6 Số 80/1 Hoàng Hoa Thám , quận Bình Thạnh

■ Chứng thực giấy tờ tại Cục Lãnh sự: 在領事局審核文件:

► Miền Bắc: số 40 Trần Phú, Ba Đình, Hà Nội - Tel: +84 43 7993125
北方: 河內市,吧停郡,陳富路,40號 - Tel: +84 43 7993125

► Miền Nam: 6 Alexandre De Rhodes, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh, Tel: +84 8 38224224 / +84 8 38251436.
(miền Nam tính từ tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng trở vào)
南方: 胡志明市,第1郡,牛犢港坊,Alexandre De Rhodes路,6號, Tel: +84 8 38224224 / +84 8 38251436
(南方: 從廣南省和岘港市往南方到胡志明市)


■ Chứng thực giấy tờ tại Văn phòng KT-VH Đài Bắc:在駐越南的外管審核文件:

Miền Bắc: Tầng 5, HITC, 239 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
Tel: 043.8335503
北方: 河內市,紙橋郡,春水路,239號,HITC,5樓.
Tel: 043.8335503
Miền Nam: 336 Nguyễn Tri Phương Q.10, TP. Hồ Chí Minh
Tel: (84-8) 3-8346264~7 - Đường dây nóng: 090 392 7019
(miền Nam tính từ tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng trở vào)
南方: 胡志明市,第10郡,阮知芳路,336號
Tel: (84-8) 3-8346264~7 – 熱線: 090 392 7019
(南方: 從廣南省和岘港市往南方到胡志明市)

Lệ phí: Làm thường: 30usd, 7 ngày không tính thứ 7, chủ nhật
Làm nhanh: 45usd, 3 ngày không tính thứ 7, chủ nhật
規費: 正常: 30美金 7 天不含禮拜六和禮拜天
辦快: 45美金 3天不含禮拜六和禮拜天

■ Khám sức khỏe đi Đài Loan(lệ phí theo hóa đơn từng bệnh viện khám): 
來台的辦體檢(費用按各醫院的收據):

STT

次序

Tên Bệnh viện

醫院名稱

Địa chỉ

地址

Điện thoại

電話

Miền trực thuộc

所屬地方

 

Bệnh Viện Thống nhất

統一醫院

Số 1, Lý Thường Kiệt, P.7, Q.Tân Bình

新平郡, 7 坊, 李常杰路, 1號

028.38642142

Miền Nam

南方

 

Bệnh viện Chợ Rẫy

RAY 市場醫院

201B Nguyễn Chí Thanh, Quận 5

第5郡, 阮志青路 201B

08.38554137/38- 38563534

Miền Nam

南方

 

Bệnh viện Bạch Mai

白梅醫院

78 Đường Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa

東多郡, 芳梅坊, 解放路, 78號

024. 3869 3731

Miền Bắc

北方

 

Bệnh viện đa khoa Tràng An

長安多科醫院

59 Thông Phong, Tôn Đức Thắng

孙德勝路, 通風巷, 59號

024.37323665

Miền Bắc

北方

 

Bệnh viện Giao thông vận tải 1

一號交通運輸醫院

1194 Đường Láng - Đống Đa

東多郡, 郎路, 1194號

024. 37664751

Miền Bắc

北方

 

Bệnh viện Trung ương Huế

順化中央醫院

16 Lê Lợi - Huế

順化, 黎利路, 16號

024.3822325

Miền Bắc

北方

Miền Nam: từ tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng trở vào Tp.HCM
南方: 從廣南省和岘港市往南方到胡志明市

 

Bảng quy định Văn bằng học lực và trình độ ngoại ngữ khi xin visa du hoc chính quy và du học tiếng Hoa.
越南學生申請簽證赴臺灣留學及研習華語文應備學歷文件與基本外語能力證明一覽表.

     簽證類別應備文件 申請赴臺灣攻讀學位課程者(留學) 申請赴臺灣研習華語文者(研習)
學歷文件

須提交下列學歷文件證明之一:

高中以上畢業證書及成績單:申請就讀大學者,應提交高中或高專文件;申請就讀碩士班者,應提交大學文件;申請就讀博士班者,應提交碩士文件。

須提交下列學歷文件證明之一:

1.大學、高專畢業證書(或在學證明)及成績單

2.高中畢業證書及成績單:高中學業平均成績每年均需達到6分以上。

外語能力

一、就讀以華語授課之學位課程者,應提交下列華語能力證明之一:

1.就讀一般大學學位課程者:華語文能力測驗(TOCFL)2級(基礎級)以上能力證明。

2.就讀外國學生專班,擬先赴臺就讀一年華語文者:華語文能力測驗(TOCFL)1級(入門級)以上能力證明,或臺灣教育中心華語班1級(入門級)研習結業證書。

二、就讀以英語授課之學位課程者,應提交下列英語能力證明之一:

1.托福成績單(TOEFL):網路(iBT) 26分以上;紙筆(pBT) 385分以上。

2.多益成績單(TOEIC):375分以上。

3.雅思成績單(IELTS):3.0分以上。

須提交下列基本外語能力證明之一:

1.華語文能力測驗(TOCFL)1級(入門級)以上能力證明。

2.胡志明市人文社會科學大學或胡志明市師範大學華語文能力考試證書A級以上。

3.英語能力測驗成績單:通過國際英語能力測驗(托福TOEFL(iBT : 18分以上;pBT: 340分以上)、多益TOEIC:300分以上、雅思IELTS: 2.5分以上),提交基本英語能力證明。

4.大學、高專主修華文或英文科系者,至少就讀一年以上之學業成績單,每學年平均成績均達到6分以上。

備  註

1.自2012年7月開始,越南學生向我駐外館處申請簽證赴臺灣留學或研習華語文時,均需提交基本外語能力(華語或英語)證明,未提交證明者,駐外館處將不予受理。請各校配合告知越南學生,務必及早備妥簽證所需外語能力證明。

2.本表所列基本外語能力僅係核發越南學生來臺留學或研習簽證最低參考標準,各大學審核越南學生入學資格時,可另依各校學術要求,自行訂定更高外語能力標準,並將外語能力證明(華語或英語)列入各校核發「入學同意函」之審核要件。

3.臺灣華語文能力測驗(TOCFL)共分為5級,每年4月、11月均在越南各大城市舉辦定期考試,並為臺商企業或學校機構個別需要不定期舉辦專案考試,歡迎越南青年學生踴躍報考。考試消息可隨時參閱「駐越南臺灣教育資料中心」網站:http://www.xettuyendaihoc.net.vn

(駐越南臺灣教育資料中心2013/1/18印製)

 

Bảng quy định Văn bằng học lực và trình độ ngoại ngữ khi xin visa du hoc chính quy và du học tiếng Hoa.

Loại visa Hồ sơ Du học chính quy Du học tiếng Hoa
Học lực

Cần nộp một trong các loại văn bằng sau:

Văn bằng học lực cao nhất và bảng điểm (ít nhất tốt nghiệp THPT trở lên). Nếu xin theo học Đại học, phải nộp bảng điểm và bằng tốt nghiệp THPT; Nếu xin theo học Thạc sĩ, phải nộp bảng điểm và bằng tốt nghiệp đại học; Nếu xin theo học Tiến sĩ, phải nộp bảng điểm và bằng tốt nghiệp Thạc sĩ.

Cần nộp một trong các loại văn bằng sau:

Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng (hoặc giấy chứng nhận đang theo học) và bảng điểm

Bằng tốt nghiệp THPT : thành tích học tập trung bình các môn học mỗi năm đạt từ 6.0 điểm trở lên.

Trình độ ngoại ngữ

I/ Đối tượng xin theo học các chương trình được giảng dạy bằng tiếng Hoa: yêu cầu phải cung cấp một trong những chứng chỉ năng lực Hoa ngữ sau:

1. Đối tượng xin theo học Đại học: yêu cầu phải có chứng chỉKỳ thinăng lực Hoa ngữ (TOCFL) từ cấp 2 (cấp căn bản) trở lên.

2. Đối tượng theo học chương trình tiếng Hoa một năm hoặc các lớp dành cho sinh viên nước ngoài: yêu cầu phải có chứng chỉKỳ thinăng lực Hoa ngữ (TOCFL) từ cấp 1 trở lên, hoặc chứng nhận hoàn thành lớp tiếng Hoa cấp 1 (cấp vỡ lòng) do Trung tâm Giáo dục Đài Loan cấp.

II/ Đối tượng xin theo học chương trình được giảng dạy bằng tiếng Anh, yêu cầu cung cấp một trong những chứng chỉ năng lực tiếng Anh sau:

(1)  TOEFL: iBT 26 điểm trở lên; pBT 385 điểm trở lên.

(2)  TOEIC: 375 điểm trở lên.

(3)  IELTS: 3.0 điểm trở lên.

Yêu cầu cung cấp một trong những chứng chỉ năng lực Hoa ngữ sau:

1. Chứng chỉKỳ thi Năng lực Hoa ngữ (TOCFL) từ cấp 1 (cấp vỡ lòng) trở lên.

2. Chứng chỉ Quốc gia tiếng Hoa trình độ A trở lên do Trường đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM cấp, hoặc Trường Đại học Sư phạm TPHCM cấp.

3.Chứng chỉ kèm bảng điểm năng lực tiếng Anh: TOEFL(iBT:18 điểm trở lên;pBT: 340 điểm trở lên),TOEIC 300 điểm trở lên,IELTS: 2.5 điểm trở lên.

4. Đối tượng theo học các chuyên ngành tiếng Hoa hoặc tiếng Anh tại các trường Đại học, Cao đẳng phải có bảng điểm thành tích học tập ít nhất một năm, thành tích học tập trung bình các môn học mỗi năm đạt từ 6.0 điểm trở lên.

Ghi chú

1. Kể từ tháng 7 năm 2012, sinh viên Việt Nam khi đến Văn phòng chúng tôi xin visa du học tiếng Hoa hoặc visa du học chính quy yêu cầu phải cung cấp giấy chứng nhận năng lực ngoại ngữ cơ bản (Hoa hoặc Anh),Nếu không cung cấp các chứng chỉnêu trên,sẽ khôngthụ lý. Đề nghị quý trường phối hợp thông báo rộng rãi đến sinh viên Việt Nam về việc chuẩn bị đầy đủ các chứng chỉ ngoại ngữ trong thời gian sớm nhất.

2. Trình độ năng lựcNgoại ngữ được nêu trongbảng quy định này chỉ dựa theo tiêu chuẩn tham khảo thấp nhất khi xét visa xin du học tiếng Hoa hoặc visa du học chính quy đối với sinh viên Việt Nam. Các trường đại học khixét duyệt hồ sơ xin nhập học của sinh viên Việt Nam, có thể dựa theo những yêu cầu học tập riêng của từng trường mà đề ra những tiêu chuẩn năng lực ngoại ngữ cao hơn, đồng thời yêu cầu xem xétnăng lực Ngoại ngữ (Hoa hoặc Anh)của sinh viên như một điều kiện bắt buộc trước khi đồng ý cấp Thư nhập học.

3. Kỳ thi năng lực hoa ngữ (TOCFL) chia làm 5 cấp, được tổ chức hằng năm vào tháng 4 và tháng 11 tại các thành phố lớn ở Việt Nam, đồng thời tổ chức thi theo nhu cầu riêng của các trường và các công ty, xí nghiệp. Hoan nghênh các sinh viên Việt Nam đến đăng ký dự thi. Mọi thông tin về kỳ thi đều được đăng tải trên trang web của Trung tâm Dữ liệu Giáo dục Đài Loan tại Việt Nam http://www.xettuyendaihoc.net.vn

 

ARC日本語學校
ARC有長期和短期留學課程。擁有大學院昇學准備班商務日語班等。可以線上申請。

1. 國立臺灣大學

Đại học Quốc Lập Đài Loan National Taiwan University

www.ntnu.edu.tw

2. 淡江大學

Đại học Đạm Giang Tamkang University

www.tku.edu.tw

3. 輔仁大學

Đại học Phúc Nhân Fu jen university

www. fju.edu.tw

4. 中國文化大學

Đại học văn hóa Trung Quốc Chinese Culture University

www.pccu.edu.tw

5. 國立成功大學

Đại học quốc lập Thành Công National Cheng Kung University

www.nccu.edu.tw

6. 逢甲大學

Đại học Phong Giáp Feng Chia University

www.fcu.edu.tw

7. 南臺科技大學

Đại học kỹ thuật Nam Đài Southern Taiwan University

www.stut.edu.tw

8. 銘傳大學

Đại học Minh Truyền Ming Chuan University

www.mcu.edu.tw

9. 東海大學

Đại học Đông Hải Tunghai University

www.thu.edu.tw

10. 嘉南藥理科技大學

Đại học kỹ thuật dược Gia Nam Chia Nan University of Pharmacy & Science

www.chna.edu.tw

11. 正修科技大學

Đại học khoa học & công nghệ Chính Tu Cheng Shiu University

www.csit.edu.tw

12. 朝陽科技大學

Đại học khoa học kỹ thuật Triều Dương Chaoyang University of Technology

www.cyut.edu.tw

13. 中原大學

Đại học Trung Nguyên Chung Yuan Christian University

www.cycu.edu.tw

14. 義守大學

Đại học Nghĩa Thủ I-Shou University

www.isu.edu.tw 

15. 國立中興大學

Đại học quốc lập Trung Hưng National Chung Hsing University

www.nchu.edu.tw

16. 國立政治大學

Đại học quốc lập Chính Trị National Chengchi University

www.nthu.edu.tw

17. 實踐大學

Đại học Thực tập Shih Chien University

www.usc.edu.tw

18. 東吳大學

Đại học Đông Ngô Soochow University

http://www.scu.edu.tw

19. 國立臺灣師範大學

Đại học quốc lập sư phạm Đài Loan National Taiwan Normal University

http://www.ntu.edu.tw

20. 國立交通大學

Đại học quốc lập Giao Thông National Chiao Tung University

http://www.nctu.edu.tw

21. 明新科技大學

Đại học khoa học &kỹ thuật Minh Tân Minghsin University of Science and Technology

http://www.must.edu.tw

22. 台南應用科技大學

Đại học ứng dụng khoa học & kỹ thuật Đài Nam Tainan University of Technology

http://www.tut.edu.tw

23. 健行科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Kiện Hàng Chien Hsin University of Science and Technology

http://www.uch.edu.tw

24. 國立嘉義大學

Đại học quốc lập Gia Nghĩa National Chiayi University

http://www.ncyu.edu.tw

25. 崑山科技大學

Đại học khoa học & kỹ thuật Côn Sơn Kun Shan University

http://www.ksu.edu.tw

26. 國立臺中科技大學

Đại học khoa học & kỹ thuật quốc lập Đài Trung National Taichung Institute of Technology

http://www.ntit.edu.tw

27. 弘光科技大學

Đại học khoa học & kỹ thuật Hoằng Quang Hungkuang University

http://www.hk.edu.tw

28. 國立清華大學

Đại học quốc lập Thanh Hoa National Tsing Hua University

http://www.ncku.edu.tw

29. 靜宜大學

Đại học Tĩnh An Providence University

http://www.pu.edu.tw

30. 國立中央大學

Đại học Quốc Lập Trung Uơng National Central University

http://www.ncu.edu.tw

31. 國立中正大學

Đại học Quốc Lập Trung Chính National Chung Cheng University

http://www.ccu.edu.tw

32. 亞洲大學

Đại học Châu Á Asia University

http://www.thmu.edu.tw

33. 國立高雄應用科技大學

Đại học Quốc Lập kĩ thuật ứng dụng Cao Hùng National Kaohsiung University of Applied Sciences

http://www.kuas.edu.tw

34. 中國科技大學

Đại học Khoa học và kĩ thuật Trung Quốc China University of Technology

http://www.ckitc.edu.tw

35. 世新大學

Đại học Tân Thế Shih Hsin University

http://www.shu.edu.tw

36. 國立屏東科技大學

Đại học Quốc Lập khoa học và kĩ thuật Bình Đông National Pingtung University of Science and Technology

http://www.npust.edu.tw

37. 樹德科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Đức Thụ Shu-Te University

http://www.stu.edu.tw

38. 國立臺北科技大學

Đại học Quốc lập khoa học và kĩ thuật Đài Bắc National Taipei University of Technology

http://www.ntut.edu.tw

39. 龍華科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Long Hoa Lunghwa University of Science and Technology

http://www.lhu.edu.tw

40. 致理技術學院

Học viện khoa học và kĩ thuật Trí Lý

Chihlee Institute of Technology

http://www.chihlee.edu.tw

41. 國立勤益科技大學

Đại học kĩ thuật cần ích National Chin-Yi University of Technology

http://www.ncut.edu.tw

42. 國立虎尾科技大學

Đại học quốc lập khoa học và kĩ thuật Vĩ Hổ National Formosa University

http://www.nfu.edu.tw

43. 萬能科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Vạn Năng Vanung University

http://www.vnu.edu.tw

44. 國立臺灣科技大學

Đại học quốc lập khoa học và kĩ thuật Đài Bắc National Taiwan University of Science and Technology

http://www.ntust.edu.tw

45. 中臺科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Trung Đài Central Taiwan University of Science and Technology

http://www.ctust.edu.tw

46. 嶺東科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Vĩnh Đông Ling Tung University

http://www.ltu.edu.tw

47. 輔英科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Phụ Anh Fooyin University

http://www.fy.edu.tw

48. 國立東華大學

Đại học quốc lập Đông hoa National Dong Hwa University

http://www.ndhu.edu.tw

49. 僑光科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Kiều Quang Overseas Chinese University

http://www.ocu.edu.tw

50. 大葉大學

Đại học Đại Diệp Dayeh University

http://www.dyu.edu.tw

51.  開南大學

Đại học Nam Khai Kainan University

http://www.knu.edu.tw

52. 長榮大學

Đại học Trường Vinh Chang Jung Christian University

www.cjcu.edu.tw

53. 元智大學

Đại học Trí Nguyên Yuan Ze University

www.yzu.edu.tw

54. 國立臺北大學

Đại học quốc lập Đài Bắc National Taipei University

www.ntpu.edu.tw

55. 台北城市科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật thành phố Đài Bắc Taipei chengshih University of science and technology

http://www.tpcu.edu.tw/bin/home.php

56. 國立雲林科技大學

Đại học quốc lập khoa học và kĩ thuật Vân Lâm National Yunlin University of Science and Technology

www.yuntech.edu.tw

57. 中華醫事科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật y khoa Chung Hoa Chung Hwa University of Medical Technology

www.hwai.edu.tw

58. 建國科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Kiến Quốc Chienkuo Technology University

www.ctu.edu.tw

59. 國立中山大學

Đại học quốc lập Trung Sơn National Sun Yat-sen University

www.nsysu.edu.tw

60. 遠東科技大學

Đại Học Khoa Học và Kĩ Thuật Viễn Đông Far East University

www.feu.edu.tw

61. 文藻外語學院

Học Viện Ngôn Ngữ Văn Tảo Wenzao Ursuline College of Languages

www.wtuc.edu.tw

62. 真理大學

Đại Học Chân Lý Aletheia University

http://www.au.edu.tw

63. 中華科技大學

Đại Học Khoa Học và Kĩ Thuật Chung Hoa China University of Science and Technology

http://csie.cust.edu.tw

64. 德明財經科技大學

Đại Học Khoa Học và Kĩ Thuật Tài Chính Đức Minh Takming University of Science and Technology

http://www.takming.edu.tw/

65. 大仁科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Đại Nhân Tajen University

http://www.tajen.edu.tw

66. 景文科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Cảnh Văn Jinwen University of Science and Technology

http://www.just.edu.tw/

67. 中華大學

Đại học Chung hoa Chung Hua University

http://www.chu.edu.tw/

68. 德霖技術學院

Học viện kĩ thuật Đức Lâm De Lin Institute of Technology

http://w3.dlit.edu.tw

69. 醒吾科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Tỉnh Vũ Hsing Wu College

http://www.hwc.edu.tw

70. 國立臺灣海洋大學

Đại học Quốc lập Hải dưong Đài loan National Taiwan Ocean University

http://www.ntou.edu.tw/

71. 國立彰化師範大學

Đại học quốc lập sư phạm Chưong Hóa National Changhua University of Education

http://www.ncue.edu.tw

72. 國立聯合大學

Đại học quốc lập liên hợp

National United University

http://www.nuu.edu.tw

73. 美和科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Mĩ Hòa Meiho Institute of Technology

http://www.meiho.edu.tw

74. 長庚科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Trừong Canh Chang Gung University of Science and Technology

http://www.cgust.edu.tw

75. 元培科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Nguyên Bồi Yuanpei University

http://www.yust.edu.tw

76. 國立高雄海洋科技大學

Đại học quốc lập khoa học và kĩ thuật hải dưong Cao Hùng National Kaohsiung Marine University

http://www.nkmu.edu.tw 

77. 中山醫學大學

Đại học y học Trung Sơn Chung Shan Medical University 

http://www.csmu.edu.tw

78. 國立高雄第一科技大學

Đại học quốc lập khoa học Science and Technology và kĩ thuật Cao Hùng số 1 National Kaohsiung First University of

http://www.nkfust.edu.tw

 

79. 中國醫藥大學

Đại học y học Trung Quốc China Medical University

http://www.cmu.edu.tw

80. 長庚大學

Đại học Trừơng Canh Chang Gung University

http://www.cgu.edu.tw

81. 高苑科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Cao Uyển Kao Yuan University

http://www.kyit.edu.tw

82. 育達商業科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật thưong mại Dục Đạt Yu da University of Science and Technology

http://www.ydu.edu.tw 

83. 東南科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Đông Nam Tungnan University

http://www.tnu.edu.tw/

84. 聖約翰科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Thánh Uớc Hàn St. John's University

http://www.sju.edu.tw

85. 桃園創新技術學院

Học viện kĩ thuật Tân Sáng Đào viên Taoyuan Innovative institute of Technology

http://www.tiit.edu.tw

86. 高雄醫學大學

Đại học y học Cao Hùng Kaohslung Medical University

http://www2.kmu.edu.tw

87. 國立高雄師範大學

Đại học Quốc Lập sư phạm Cao Hùng National Kaohsiung Normal University

http://www.nknu.edu.tw

88. 修平科技大學

Đại học khoa học và kĩ thuật Bình Tu Hsiuping University of Science and Technology

http://www.hust.edu.tw/

89. 國立臺北商業技術學院

Học viện quốc lập kĩ thuật Thưong Mại Đài Bắc National Taipei College of Business

http://www.ntcb.edu.tw

90. 台北海洋技術學院

Học viện kĩ thuật Hải dưong Đài Bắc Taipei College of Maritime Technology

http://www.tcmt.edu.tw

91. 南開科技大學

Đại học kĩ thuật Nam Khai Nan Kai Institute of Technology

http://www.nkut.edu.tw

92. 環球科技大學

Đại học kĩ thuật Hoàn Cầu Transworld Institute of Technology

http://www.tit.edu.tw

93. 仁德醫護管理專科學校

Trường Cao Đẳng chăm sóc sức khỏe Đức Nhân Jen-Teh Junior College of Medicine, Nursing and Management94

http://www.jente.edu.tw/

94. 國立臺南大學

Đại học quốc lập Đài Nam National University of Tainan

http://www.nutn.edu.tw/

95. 樹人醫護管理專科學校

Trường Cao Đẳng quản lý và điều dưỡng Thụ Nhân Shu-Zen College of Medicine and Management

http://www.szmc.edu.tw/

96. 慈惠醫護管理專科學校

Trường Cao Đẳng quản lý và điều dưỡng Huệ Từ Tzu Hui Institute of Technology

http://www.tzuhui.edu.tw

97. 臺北醫學大學

Đại học y học Đài Bắc Taipei Medical University

http://www.tmu.edu.tw

98. 中州科技大學

Đại học kĩ thuật Trung Châu Chung chou University of science and Technology

http://www.ccut.edu.tw

99. 玄奘大學

Đại học Huyền Trang Hsuan Chuang University

http://www.hcu.edu.tw

100. 明道大學

Đại học Minh Đạo Mingdao University

http://www.mdu.edu.tw

101. 國立暨南國際大學

Đại học quốc lập quốc tế Tế Nam National Chi Nan University

http://www.ncnu.edu.tw

102. 吳鳳科技大學

Đại học Khoa học và kĩ thuật Ngô Phượng Wufeng Institute of Technology

http://www.wfu.edu.tw

103. 亞東技術學院

Học viện Khoa học và kĩ thuật Đông Nam á Oriental Institute of Technology

http://www.oit.edu.tw

104. 國立臺北教育大學

Đại học quốc lập giáo dục Đài Bắc National Taipei University of Education

http://www2.ntue.edu.tw/

105. 華夏技術學院

Học viện Khoa học và kĩ thuật Hạ Hoa Hwa Hsia Institute of Technology

http://www.hwh.edu.tw

106. 國立宜蘭大學

Đại học quốc lập Nghi Lan National Ilan University

http://www.niu.edu.tw

107. 國立高雄大學

Đại học quốc lập Cao Hùng National University of Kaohsiung

http://www.nuk.edu.tw

108. 新生醫護管理專科學校

Trường Cao Đẳng quản lý 

chăm sóc Tân Sinh Hsin Sheng College of Medical Care and Management

http://www.web.hsc.edu.tw/

109. 國立臺灣藝術大學

Đại học quốc lập nghệ thuật Đài Loan National Taiwan University of Arts 

http://www.ntua.edu.tw

110. 台灣首府大學

Đại học Thủ Phủ Đài Loan Taiwan Shoufu University

http://www.tsu.edu.tw

111. 南華大學

Đại học Hoa Nam Nanhua University

http://www.nhu.edu.tw

112. 大華科技大學

Đại học Khoa học và kĩ thuật Đại Hoa

Ta hwa University of science and Technology

http://www.tust.edu.tw/

113. 大同大學

Đại học Đại Đồng Tatung University 

http://www.ttu.edu.tw

114. 國立臺中教育大學

Đại học quốc lập giáo dục Đài Trung National Taichung University

http://www.ntcu.edu.tw/

115. 國立高雄餐旅大學

Đại học quốc lập khách sạn Cao Hùng National Kaohsiung Hospitality College

http://www.nkuht.edu.tw

116. 國立臺東大學

Đại học quốc lập Đài Đông National TaiTung University

http://www.nttu.edu.tw

117. 臺北市立教育大學

Đại học Giáo dục Thành Phố Đài Bắc Taipei Municipal University of Education

http://w3.tmue.edu.tw

118. 黎明技術學院

Học viện kĩ thuật Lê Minh Lee-Ming Institute of Technology

http://www.lit.edu.tw

119. 國立屏東教育大學

Đại học quốc lập giáo dục Bình Đông National Pingtung University of Education

http://web.npue.edu.tw

120. 耕莘健康管理專科學校

Trường Cao Đẳng Quản Lý 

Sức Khỏe Canh Sâm Cardinal Tien College of Healthcare & Management

http://www.ctcn.edu.tw/

121. 國立陽明大學

Đại học Quốc lập Minh Dưong National Yang-Ming University 

http://web.ym.edu.tw

122. 經國管理暨健康學院

Học viện quản lý sức khỏe Kinh Quốc Ching Kuo Institute of Management and Health

http://www.cku.edu.tw/

123. 國立臺北護理健康大學

Đại học quốc lập chăm sóc sức khỏe Đài Bắc National Taipei College of Nursing

http://ec1.ntunhs.edu.tw

124. 明志科技大學

Đại học Khoa học và kĩ thuật Minh Chí Ming Chi University of Technology

http:/ww.mcut.edu.tw

125. 國立屏東商業技術學院

Học viện quốc lập kĩ thuật Thưong mại Bình Đông National Taipei College of Business

http://www.ntcb.edu.tw

126. 國立新竹教育大學

Đại học quốc lập giáo dục Tân Trúc National Hsinchu University of Education

http://www.nhcue.edu.tw

127. 東方設計學院

Học viện thiết kế Đông Phưong Tung Fang Institute of Technology

http://www.tf.edu.tw

128. 華梵大學

Đại học Hoa Phạn Huafan University

http://www.hfu.edu.tw/

129. 聖母醫護管理專科學校

Trường Cao Đẳng quản lý Và Điều Dưỡng Thánh Mẫu St. Mary's Medicine, Nursing and Management College

http://www.smc.edu.tw/

130. 敏惠醫護管理專科學校

Trường Cao Đẳng quản lý 

Điều Dưỡng Mai Huệ Min-Hwei College of Health Care Management

http://www.mhchcm.edu.tw/

131. 國立金門大學

Đại học quốc lập Kim Môn National Kinmen Institute of Technology

http://www.km.kuas.edu.tw

132. 馬偕醫護管理專科學校

Trường Cao Đẳng quản lý Điều Dưỡng Mã Giai Mackay Medicine , Nursing and Management College

http://www.mkc.edu.tw

133. 蘭陽技術學院

Học Viện Khoa Học và Kĩ Thuật Lan Dương Lan Yang Institute of Technology

http://www.fit.edu.tw

134. 崇右技術學院

Học Viện Kỹ Thuật Sùng Hữu Chungyu Institute of Technology

http://www.cyjcba.edu.tw

135. 大同技術學院

Học Viện Thuật Đại Đồng Tatung Institute of Commerce and Technology

http://www.ttc.edu.tw

136. 佛光大學

Đại Học Phật Quang Fo Guang University

http://www.fgu.edu.tw

137. 慈濟大學

Đại Học Hiền Tế Tzu Chi University 

http://www.tcu.edu.tw

138. 和春技術學院

Học Viện Kĩ Thuật Hòa Xuân Fortune Institute of Technology

http://www.fjtc.edu.tw

139. 康寧醫護暨管理專科學校

Trường Cao Đẳng Chăm sóc 

và quản lý Khang Ninh Kang-Ning Jr. College of Medical Care and Management

http://web.knjc.edu.tw

140. 臺灣體育運動大學

Đại Học Thể Dục Thể Thao Đài Loan National Taiwan University of physical Education and sport

http://www.ntupes.edu.tw

141. 國立澎湖科技大學

Đại Học Quốc Lập Khoa Học và Kĩ Thuật Hồ Bành National Penghu University of science and Technology 

http://www.npu.edu.tw

142. 仁醫護管理專科學校

Trường Cao Đẳng Quản Lý 

và Điều Dữong Y Nhân Chung- jen junior college of Nursing heath scienses and Management

http://www.cjc.edu.tw/ 

143. 南榮技術學院

Học Viện Kĩ Thuật Nam Vinh Nan Jeon Institute of Technology

http://www.njtc.edu.tw

144. 技暨管理學院

Học Viện Quản Lý Kiêm Kĩ Thuật Toko University

http://www.toko.edu.tw

145. 臺北藝術大學

Đại Học Nghệ Thuật Đài Bắc Taipei National University of the Arts

http://www.tnua.edu.tw

146. 大漢技術學院

Học Viện Kĩ Thuật Đại Hán Dahan Institute of Technology

http://www.dahan.edu.tw

147. 慈濟技術學院

Học Viện Kĩ Thuật Chí Đại Tzu Chi College of Technology

http://www.tccn.edu.tw

148. 亞太創意技術學院

Học viện kĩ thuật công nghệ sáng tạo ASIA Asia - Pacific Institute of Creativity 

http://w2.apic.edu.tw

149. 臺北市立體育學院

Học viện thể dục thể thao thành phố Đài Bắc Taipei Physical Education College

http://www.tpec.edu.tw

150. 國立體育大學

Đại học quốc lập thể dục National Taiwan Sport University

http://www.ntsu.edu.tw

151. 臺灣觀光學院

Học viện du lịch Đài Loan Taiwan Hospitality and Tourism College

http://www.tht.edu.tw/

152. 英醫護管理專科學校

Trường Cao Đẳng điều dưỡng Y Anh Yuh-Ing Jr. College of Health Care & Management

http://www.yuhing.kh.edu.tw/

153. 康寧大學

Đại học Khang Ninh Leader University

http://www.leader.edu.tw

154. 國立臺南護理專科學校

Trường Cao Đẳng quốc lập Hộ lý Đài Nam National Tainan Institute of Nursing

http://www.ntin.edu.tw

155. 國立臺南藝術大學

Đại học quốc lập nghệ thuật Đài Nam Tainan National University of the Arts

http://www.tnnua.edu.tw

156. 興國管理學院

Học viện quản lý quốc Hưng Hsing Kuo Unervisity of Management

http://www.hku.edu.tw

157. 國立臺東專科學校 

Trường Cao Đẳng quốc lập Đài Đông National Taitung Junior College

http://www.ntc.edu.tw/

158. 高美醫護管理專科學校

Trường Cao Đẳng quản lý điều dữong Cao Mĩ KaoMei College of Health Care & Management

http://www.kmvs.khc.edu.tw 

159. 國立臺灣戲曲學院

Học viện quốc lập nhạc kịch Đài Loan National Taiwan College of Performing Arts

http://www.tcpa.edu.tw

160. 馬偕醫學院

Học viện Y dược Mã Giai Mackay Medical College

http://www.mmc.edu.tw/

Trung tâm hợp tác Quốc tế - Trường Trung cấp Bách nghệ Hà Nội hy vọng với những hướng dẫn trên đây, các bạn đã có thể có hướng để làm giấy tờ thủ tục du học Đài Loan.

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI NGAY HÔM NAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Trung tâm hợp tác Quốc tế - Trường Trung cấp Bách nghệ Hà Nội

Địa chỉ: Số 1, phố Nhân Hòa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Điện thoai: 024.3915.8989 / Hotline: 0983.895.591
Website: http://www.xettuyendaihoc.net.vn; Email: duhocbachnghe@gmail.com



Gửi nhận xét